Ngành Kế toán - ĐH Lương Thế Vinh. Tên ngành: Kế toán. Mã ngành: 7340301. Thời gian đào tạo: 4 năm. Văn bằng: Cử nhân Kế toán. Phương thức xét tuyển: Xét học bạ THPT; Xét điểm thi Tốt nghiệp THPT. Tổ hợp xét tuyển: A00: Toán, Vật lý, Hóa học. A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh. C01: Toán, Vật lý, Ngữ Văn. Học ngành Kế toán có gì thú vị Điểm chuẩn vào trường Đại học Vinh đã chính thức được công bố đến các thí sinh, xem ngay điểm trúng tuyển phía dưới. Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam. Ngành: Năm 2019: Năm 2020: Kế toán: 15: 16: Địa chỉ: Tầng 5 nhà D3 Trường Đại học Vinh, số 182, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Website: Điện thoại: 0238 3855452; Email: vienncdttt@vinhuni.edu.vn Nhóm ngành Kế toán - Kiểm toán . Ngành đào tạo. Các phiên bản CTĐT. 7340301 - Kế toán. 2021; 2017 >> Đang cập nhật. Nhóm ngành Luật . Trường Đại học Vinh trở thành đại học thông minh, xếp hạng tốp 500 đại học hàng đầu châu Á vào năm 2030, hướng đến tốp 1000 đại gUxAd. Tra cứu đại học Tìm trường Đại học Công nghiệp Vinh Mã ngành 7340301 Đại học Công nghiệp Vinh Kế toán Mã ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú 7340301 A00, A01, D01, D07 Mã ngành 7340301 Điểm chuẩn Tổ hợp môn A00, A01, D01, D07 Ngành này của các trường khác A. GIỚI THIỆU Tên trường Đại học Vinh Tên tiếng Anh Vinh University Loại trường Công lập Mã trường TDV Hệ đào tạo Đại học - Sau đại học - Tại chức Địa chỉ 182 Lê Duẩn - Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An SĐT 0238 - 0238 Email [email protected] Website Facebook B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023 I. Thông tin chung 1. Thời gian xét tuyển Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT Theo lịch của Bộ GD&ĐT. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT Từ ngày 20/5/2022 đến ngày 20/7/2022 và các đợt bổ sung. Thời gian thi năng khiếu Dự kiến tổ chức thi vào ngày 13 và 14/7/2022. 2. Đối tượng tuyển sinh Thí sinh là người Việt Nam đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. Thí sinh là người nước ngoài có nguyện vọng học tập. 3. Phạm vi tuyển sinh Tuyển sinh trong cả nước và các thí sinh là người nước ngoài. 4. Phương thức tuyển sinh Phương thức xét tuyển Phương thức 1 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo Bộ GD&ĐT và quy định của Trường Phương thức 2 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Trường Đại học Vinh Phương thức 3 Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 Phương thức 4 Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT học bạ Phương thức 5 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển Phương thức 6 Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển Phương thức 7 Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy và năng lực năm 2023 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển a. Phương thức 1 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo Bộ GD&ĐT và quy định của Trường Xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại điều 8 của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học, tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non của Bộ GD&ĐT; b. Phương thức 2 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Trường Đại học Vinh Xét tuyển thẳng các thí sinh là học sinh tham gia các đội tuyển học sinh giỏi cấp Quốc gia; học sinh các trường THPT chuyên; học sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế; có chứng chỉ tiếng anh theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, viết tắt là VSTEP; Học sinh khuyết tật có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn có thành tích học tập và rèn luyện tốt. Điều kiện đăng ký xét tuyển Thí sinh đã tốt nghiệp THPT năm 2023, có 3 năm học THPT đều đạt học sinh Giỏi, hạnh kiểm Tốt và phải thỏa mãn một trong các điều kiện quy định sau Ưu tiên 1. Thí sinh là thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, kỳ thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức; Ưu tiên 2. Thí sinh là học sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố/trường đại học ở bậc THPT. Ưu tiên 3. Thí sinh là học sinh lớp chuyên thuộc các trường THPT chuyên, thí sinh có các chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế IELTS TOEFL iBT 80, TOEIC 550 hoặc chứng chỉ B2 theo VSTEP thời hạn 2 năm tính đến ngày 21/8/2023. Nguyên tắc xét tuyển Xét tuyển lần lượt theo thứ tự ưu tiên cho đến hết chỉ tiêu. Nếu trong cùng 1 nhóm ưu tiên có số thí sinh vượt quá chỉ tiêu, Nhà trường sẽ xem xét điều kiện bổ sung dựa vào tổng điểm lớp 12 cộng điểm ưu tiên, nếu có của tổ hợp xét tuyển quy định của mỗi ngành ghi tại mục Lưu ý Điều kiện Ưu tiên 3 chỉ áp dụng cho ưu tiên xét tuyển các ngành ngoài sư phạm; mã phương thức xét tuyển 303 áp dụng cho cả các đối tượng học sinh dự bị đại học để đăng ký vào hệ thống phần mềm quản lý của Bộ GD&ĐT nếu có. c. Phương thức 3 Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 Điều kiện đăng ký xét tuyển Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023. Nguyên tắc xét tuyển Xét tuyển theo từng ngành, chuyên ngành, xét tuyển từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu. Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 bài thi/môn thi theo tổ hợp đăng ký xét tuyển + Điểm ƯT theo đối tượng + Điểm ƯT theo khu vực nếu có. - Trong đó các ngành Sư phạm tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh điểm môn thi tiếng Anh nhân hệ số 2; d. Phương thức 4 Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT học bạ Điều kiện đăng ký xét tuyển Các ngành sư phạm tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2023; các ngành khác ngoài sư phạm tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2023 và thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2022 trở về trước thí sinh tự do. Nguyên tắc xét tuyển Sử dụng kết quả học tập THPT học bạ để xét tuyển theo ngành, chuyên ngành, xét tuyển từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu. Điểm xét tuyển là điểm tổng kết lớp 12 với các môn học trong tổ hợp theo quy định mỗi ngành tại mục Điểm xét tuyển = Điểm cả năm môn 1 + Điểm cả năm môn 2 + Điểm cả năm môn 3 + Điểm ƯT theo đối tượng + Điểm ƯT theo khu vực nếu có. Trong đó các ngành Sư phạm tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh điểm môn tiếng Anh hệ số 2; e. Phương thức 5 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi/môn thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 kết hợp với thi tuyển năng khiếu cho 2 ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất. Điểm thi môn năng khiếu được tính hệ số 2; f. Phương thức 6 Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển Xét tuyển dựa trên kết quả học tập lớp 12 của thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2023 kết hợp với thi tuyển năng khiếu cho 2 ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất. Điểm thi môn năng khiếu được tính hệ số 2; g. Phương thức 7 Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy và năng lực năm 2023 Thí sinh có kết quả điểm thi kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2023 Điểm xét tuyển = Điểm thi × 3/15 + Điểm ƯT theo đối tượng + Điểm ƯT theo khu vực nếu có, tổng điểm bài thi tối đa 150 điểm, trong đó điểm bài thi của thí sinh được quy về 30 điểm. Thí sinh có kết quả điểm thi kỳ thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2023 Điểm xét tuyển = Điểm thi × 3/4 + Điểm ƯT theo đối tượng + Điểm ƯT theo khu vực nếu có, tổng điểm bài thi tối đa 40 điểm, trong đó điểm bài thi của thí sinh được quy về 30 điểm. Thí sinh có kết quả điểm thi kỳ thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2023 Điểm xét tuyển = Điểm thi của thí sinh được quy về 30 điểm + Điểm ƯT theo đối tượng + Điểm ƯT theo khu vực nếu có. 5. Học phí Học phí trung bình áp dụng cho năm học 2022 - 2023 đồng/sinh viên. II. Các ngành tuyển sinh STT Tên ngành Mã ngành Phương thức xét tuyển Chỉ tiêu Dự kiến Tổ hợp môn xét tuyển 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 100 150 D01D14D15A01 200 75 301 5 303 15 402 5 2 Kế toán 7340301 100 250 A00A01D01D07 200 200 301 20 303 20 402 10 3 Quản trị kinh doanh 7340101 100 150 A00A01D01D07 200 80 301 10 303 20 402 10 4 Quản trị kinh doanh chất lượng cao 7340101C 100 15 A00A01D01D07 200 5 301 5 303 5 5 Tài chính - Ngân hàng Có 2 chuyênngành Tài chính doanh nghiệp Ngân hàng thương mại 7340201 100 90 A00A01D01D07 200 40 301 5 303 10 402 5 6 Kinh tếCó 2 chuyên ngành Kinh tế đầu tư Quản lý kinh tế 7310101 100 60 A00A01D01B00 200 40 301 10 303 15 402 5 7 Thương mại điện tử 7340122 100 20 A00A01D01D07 200 15 301 5 303 5 402 5 8 Luật 7380101 100 60 C00D01A00A01 200 25 301 10 303 10 402 5 9 Luật kinh tế 7380107 100 60 C00D01A00A01 200 25 301 10 303 10 402 5 10 Quản lý nhà nước 7310205 100 10 C00D01A00A01 200 10 301 5 303 5 11 Quản lý văn hóa 7229042 100 10 C00D01A00A01 200 10 301 5 303 5 12 Chính trị học 7310201 100 10 C00D01C19A01 200 10 301 5 303 5 13 Công tác xã hội 7760101 100 10 C00D01A00A01 200 10 301 5 303 5 14 Việt Nam học Chuyên ngành Du lịch 7310630 100 25 C00D01A00A01 200 15 301 5 303 5 15 Công nghệ sinh học 7420201 100 15 B00A01A02B08 200 10 301 5 303 5 402 5 16 Công nghệ thực phẩm 7540101 100 25 A00B00A01D07 200 10 301 5 303 5 402 5 17 Điều dưỡng 7720301 100 30 B00C08D08D13 200 30 301 5 303 10 402 5 18 Kinh tế xây dựng Chuyên ngành Kinh tế vận tải và logistic; Quản lí dự án công trình xây dựng 7580301 100 20 A00B00D01A01 200 15 301 5 303 5 402 5 19 Kỹ thuật xây dựngChuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp Kết cấu công trình Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7580201 100 60 A00B00D01A01 200 30 301 5 303 10 402 5 20 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cầu đường Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm Kỹ thuật hạ tầng đô thị 100 30 A00B00D01A01 200 15 301 5 303 5 402 5 21 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 100 60 A00B00D01A01 200 30 301 5 303 5 402 5 22 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 100 15 A00B00D01A01 200 10 301 5 303 5 402 5 23 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 100 90 A00B00D01A01 200 35 301 5 303 10 402 10 24 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 100 20 A00B00D01A01 200 15 301 5 303 5 402 5 25 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 100 50 A00B00D01A01 200 30 301 5 303 10 402 5 26 Công nghệ thông tin 7480201 100 150 A00A01D01D07 200 90 301 10 303 10 402 10 27 Công nghệ thông tin chất lượng cao 7480201C 100 15 A00A01D01D07 301 5 303 5 402 5 28 Khoa học máy tính 7480101 100 20 A00A01D01D07 200 15 301 5 303 5 402 5 29 Kỹ thuật phần mềm 7480103 100 15 A00A01D01D07 200 10 301 5 303 5 402 5 30 Chăn nuôi Chăn nuôi và Chăn nuôi - chuyên ngành Thú y 7620105 100 20 A00B00D01B08 200 10 301 5 303 10 402 5 31 Nông học 7620109 100 15 A00B00D01B08 200 10 301 5 303 5 402 5 32 Nuôi trồng thủy sản 7620301 100 20 A00B00D01B08 200 15 301 5 303 5 402 5 33 Quản lý đất đai 7850103 100 10 A00B00D01B08 200 10 301 5 303 5 34 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 100 10 A00B00D01B08 200 10 301 5 303 5 35 Giáo dục Mầm non 7140201 405 120 M00M01M10M13 406 50 36 Giáo dục Tiểu học 7140202 100 300 C00D01A00A01 200 100 301 10 303 10 37 Quản lý giáo dục 7140114 100 15 C00D01A00A01 200 10 301 2 303 3 38 Sư phạm Toán học 7140209 100 80 A00A01B00D01 200 30 301 5 303 5 39 Sư phạm Toán học chất lượng cao 7140209C 100 20 A00A01D01D07 301 10 40 Sư phạm Tin học 7140210 100 15 A00A01D01D07 200 5 301 5 303 5 41 Sư phạm Vật lý 7140211 100 15 A00A01B00D07 200 5 301 5 303 5 42 Sư phạm Hóa học 7140212 100 25 A00B00D07C02 200 5 301 5 303 5 43 Sư phạm Sinh học 7140213 100 15 B00B03B08A02 200 7 301 5 303 3 44 Sư phạm Ngữ văn 7140217 100 100 C00D01D15C20 200 30 301 10 303 10 45 Sư phạm Lịch sử 7140218 100 20 C00C19C20D14 200 10 301 5 303 5 46 Sư phạm Địa lý 7140219 100 25 C00C04C20D15 200 5 301 5 303 5 47 Giáo dục Chính trị 7140205 100 10 C00D66C19C20 200 7 301 5 303 3 48 Giáo dục Chính trị 7140205 100 10 C00D66C19C20 200 7 301 5 303 3 49 Giáo dục Thể chất 7140206 301 3 T00T01T02T05 405 15 406 12 50 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 100 15 C00D01A00C19 200 10 301 2 303 3 51 Sư phạm Tiếng Anh lớp tài năng 7140231C 100 20 D01D14D15A01 301 10 52 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 100 130 D01D14D15A01 200 25 301 10 303 5 Tổng *Xem thêm Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM Điểm chuẩn của trường Đại học Vinh như sau Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Phương thức xét điểm thi TN THPT 100 Phương thức xét kết quả học tập THPT 200 Kế toán 15 16 18 19,0 22,0 Tài chính - ngân hàng chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng thương mại 15 15 17 18,0 18,0 Quản trị kinh doanh 15 16 17 19,0 20,0 Quản trị kinh doanh chuyên ngành Thương mại điện tử 15 Kinh tế chuyên ngành Kinh tế đầu tư; Quản lý kinh tế 15 15 17 20,0 20,0 Kinh tế nông nghiệp 15 20 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 15 17 18,0 18,0 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 14 15 18 17,0 18,0 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 15 18 19,0 20,0 Kỹ thuật xây dựng 14 14 17 17,0 18,0 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 15 16 17,0 18,0 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 14 19 22 Công nghệ thực phẩm 14 15 16 18,0 18,0 Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 19 Công nghệ thông tin 14 15 18 20,0 22,0 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 14 15 16 24,0 27,0 Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 15 18 19,0 20,0 Kinh tế xây dựng 14 15 16 17,0 18,0 Nông học 14 19 16 17,0 18,0 Nông học chuyên ngành Nông nghiệp chất lượng cao 14 Nuôi trồng thủy sản 14 14 16 17,0 18,0 Khoa học môi trường 14 21,50 Quản lý tài nguyên và môi trường 14 14 16 17,0 18,0 Quản lý đất đai 14 14 16 17,0 18,0 Khuyến nông 14 18 Chăn nuôi 14 14 16 17,0 18,0 Công nghệ sinh học 14 16,50 16 25,0 28,0 Chính trị học 14 15 16 20,0 20,0 Chính trị học chuyên ngành Chính sách công 14 20 Quản lý văn hóa 14 15 20,0 20,0 Việt Nam học 14 15 16 18,0 18,0 Quản lý giáo dục 14 15 16 18,0 18,0 Công tác xã hội 14 15 16 18,0 18,0 Báo chí 14 15 17 Luật 15 15 17 19,0 19,0 Luật kinh tế 15 15 17 19,0 19,0 Quản lý nhà nước 14 15 16 18,0 18,0 Sư phạm Toán học 18 18,50 23 24,50 29,0 Sư phạm Tin học 18 22 19 20,0 24,0 Sư phạm Vật lý 18 18,50 19 22,50 26,0 Sư phạm Hóa học 18 18,50 20 23,50 27,50 Sư phạm Sinh học 18 24,50 19 19,0 24,0 Sư phạm Ngữ văn 18 18,50 24 26,25 28,0 Sư phạm Lịch sử 18 18,50 21 25,75 26,0 Sư phạm Địa lý 18 18,50 22 25,50 26,0 Sư phạm Khoa học tự nhiên 23 Giáo dục chính trị 18 18,50 21 22,0 26,0 Giáo dục Tiểu học 21 23 26 25,50 28,50 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 18 18,50 19 21,0 26,0 Giáo dục Mầm non 24 25 27,0 31,0 Giáo dục Thể chất 26 28 28,0 32,0 Sư phạm Tiếng Anh lớp tài năng 36,0 39,0 Sư phạm Tiếng Anh 24 25 32,0 36,0 Ngôn ngữ Anh 18 20 25,0 26,0 Điều dưỡng 18 19 19 19,0 19,5 Du lịch 15 16 Kỹ thuật phần mềm 15 18 Khoa học máy tính 18 18 Sinh học 19 Thương mại điện tử 15 17 Sư phạm Toán học Chất lượng cao 25 25,75 29,50 Công nghệ thông tin Chất lượng cao 18 21,0 23,0 Quản trị kinh doanh Chất lượng cao 18 20,0 21,0 Khoa học dữ liệu và thống kê 16 D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH Trường Đại học Vinh Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới [email protected] - Tên ngành Kế toán; Mã ngành 7340301 - Hình thức đào tạo Chính quy; Thời gian đào tạo 4 năm - Tổ hợp các môn xét tuyển Toán - Lý - Hóa A00; Toán - Lý - Anh A01; Toán - Văn - Anh D01; Toán - Hóa - Anh D07. - Mục tiêu đào tạo Đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán. Sinh viên tốt nghiệp chương trình Kế toán có kiến thức nền tảng về kinh tế và chuyên sâu về lĩnh vực kế toán; có năng lực hình thành ý tưởng, xây dựng, thực hiện, đánh giá và cải tiến hoạt động kế toán trong môi trường hội nhập. - Vị trí và khả năng công tác sau khi tốt nghiệp Sinh viên tốt nghiệp ngành kế toán có khả năng làm việc tại các doanh nghiệp; các tổ chức, cơ quan; hội nghề nghiệp và các cơ sở đào tạo về kế toán. Cử nhân Kế toán có thể làm việc ở các vị trí Kế toán trưởng và kế toán trong các doanh nghiệp và tổ chức kinh tế; Chuyên gia phân tích và tư vấn về các lĩnh vực kế toán, thuế và tài chính; Kiểm toán viên, kiểm toán viên cao cấp trong các công ty kiểm toán; Nghiên cứu viên và giảng viên tại các trường Đại học, Cao đẳng. Sinh viên sau khi tốt nghiệp có khả năng tiếp tục học tập nâng cao trình độ ở bậc học cao hơn để trở thành các nhà lãnh đạo, chuyên gia trong lĩnh vực kế toán, kiểm Khung chương trình đào tạo TT Mã học phần Tên học phần Loại học phần Số TC 1 ECO20002 Nhập môn ngành kinh tế Bắt buộc 2 2 ECO20001 Lịch sử các học thuyết kinh tế Bắt buộc 3 3 ENG10001 Tiếng Anh 1 Bắt buộc 3 4 INF20001 Tin học ứng dụng Bắt buộc 3 5 MAT20004 Toán cho các nhà kinh tế Bắt buộc 4 6 POL10001 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin Bắt buộc 5 7 ECO20003 Kinh tế vi mô Bắt buộc 4 8 MAT20007 Xác suất - Thống kê và Toán kinh tế Bắt buộc 4 9 POL10002 Tư tưởng Hồ Chí Minh Bắt buộc 2 NAP10001 Giáo dục quốc phòng 1Đường lối quân sự Bắt buộc 3 NAP10002 Giáo dục quốc phòng 2Công tác QPAN Bắt buộc 2 NAP10003 Giáo dục quốc phòng 3QS chung & chiến thuật, KT bắn súng... Bắt buộc 3 SPO10001 Giáo dục thể chất Bắt buộc 5 10 ENG10002 Tiếng Anh 2 Bắt buộc 4 11 POL10003 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN Bắt buộc 3 12 ECO20004 Kinh tế vĩ mô Bắt buộc 4 13 BUA20001 Marketing căn bản Bắt buộc 4 14 LAW20003 Luật kinh tế Bắt buộc 3 15 FIN20001 Lý thuyết tài chính tiền tệ Bắt buộc 3 16 ACC20001 Nguyên lý kế toán Bắt buộc 4 17 BUA20002 Quản lí nhà nước về kinh tế Bắt buộc 3 18 ECO20005 Thống kê kinh tế Bắt buộc 3 19 BUA20003 Văn hóa kinh doanh Bắt buộc 3 20 ACC30001 Hệ thống thuế Việt Nam Bắt buộc 3 21 ACC30002 Kế toán tài chính Bắt buộc 4 22 ECO20006 Kinh tế quốc tế Bắt buộc 3 23 ECO20007 Lập dự án đầu tư Bắt buộc 4 24 BUA30002 Quản trị học Bắt buộc 3 25 FIN20002 Quản trị tài chính Bắt buộc 4 26 ACC30003 Kế toán quản trị Bắt buộc 4 27 ACC30004 Kiểm toán căn bản Bắt buộc 3 28 ACC20002 Phân tích hoạt động kinh doanh Bắt buộc 4 29 FIN30004 Thị trường tài chính Bắt buộc 3 30 FIN20003 Thực hành doanh nghiệp mô phỏng Bắt buộc 5 31 ACC30005 Hệ thống thông tin kế toán Bắt buộc 3 32 ACC30011 Kiểm toán tài chính Bắt buộc 3 33 ACC30013 Tổ chức công tác kế toán Bắt buộc 4 34 Tự chọn 1 Tự chọn 3 35 Tự chọn 2 Tự chọn 3 36 ACC30014 Thực tập tốt nghiệp Bắt buộc 5 Cộng 125 Tự chọn 1 Chọn 1 trong 3 học phần 1 ACC30006 Kế toán công Tự chọn 3 2 ACC30007 Kế toán doanh nghiệp thương mại và xây lắp Tự chọn 3 3 ACC30010 Kế toán thuế Tự chọn 3 Tự chọn 2 Chọn 1 trong 3 học phần 1 ACC30008 Kế toán ngân sách và kho bạc Nhà nước Tự chọn 3 2 ACC30009 Kế toán quốc tế Tự chọn 3 3 ACC30012 Thực hành kế toán Tự chọn 3 Chương trình đào tạo Đại học chính quyTrường Đại học Vinh thực hiện chuyển đổi từ phương thức đào tạo theo niên chế sang đào tạo theo tín chỉ từ năm 2007. Các năm 2009, 2011, 2013, 2015 Nhà trường đã thực hiện rà soát, cập nhật, điều chỉnh CTĐT của tất cả các ngành dựa trên yêu cầu của bối cảnh nghề nghiệp và khảo sát ý kiến của các bên liên 2016, trước thách thức về Hội nhập quốc tế và đào tạo đáp ứng nhu cầu xã hội, Nhà trường đã xây dựng và phát triển chương trình đào tạo đại học chính quy theo tiếp cận CDIO. Chương trình đào tạo tiếp cận CDIO được triển khai đào tạo khóa đầu tiênbắt đầu từ 2017. Trong các năm 2018, 2019, 2020 Nhà trường đã tiếp tục cho triển khai rà soát, cập nhật chương trình dạy học, đề cương chi tiết, phương thức kiểm tra đánh giá…Năm 2021, trước những yêu cầu và thách thức mới của bối cảnh nghề nghiệp trong nước và quốc tế, Nhà trường tiếp tục thực hiện rà soát, cập nhật, điều chỉnh CTĐT tiếp cận CDIO với định hướng đẩy mạnh năng lực CDIO của người học, tăng cường trải nghiệmnghề nghiệp, nâng cao chuẩn CNTT và ngoại ngữ, chú trọng dạy học dựa trên dự án, triển khai triệt để đánh giá dựa trên chuẩn đầu đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐT Tra cứu đại học Tìm trường Đại học Vinh Mã ngành 7340301 Đại học Vinh Kế toán Mã ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú 7340301 19 A00, A01, D01, D07 Mã ngành 7340301 Điểm chuẩn 19 Tổ hợp môn A00, A01, D01, D07 Ngành này của các trường khác

ngành kế toán đại học vinh